Bản vẽPhối cảnh 3DKéo để xem bản vẽ thành ngôi nhàNhà phốHH-NP-405
Nhà phố 4 tầng mặt tiền 5 m
- Lô đất
- 5 × 20 m
- Số tầng
- 4 tầng
- Phòng ngủ
- 7 phòng ngủ
- Diện tích sử dụng
- 338,1 m²
- Phong cách
- Hiện đại
- Mái
- Mái bằng bê tông
- Mặt tiền
- 1 mặt tiền
- Mật độ xây dựng
- 100,0% (tối đa 100,0%)
3.200.000 ₫trọn bộ hồ sơ thiết kế
Bản vẽ và mô hình 3D
Chuyển giữa bản vẽ 2D và mô hình 3D bằng nút bên trái; chọn tổng thể, từng tầng, mặt đứng hoặc mặt cắt ở hàng bên cạnh. Bản vẽ và mô hình dựng từ cùng một mặt bằng nên luôn khớp nhau.
Cao độ ghi bằng mét, tính từ mặt sàn tầng 1 (±0.000).
Vị trí đường cắt A-A và B-B đánh dấu trên mặt bằng tầng 1. Cao độ tính bằng mét từ mặt sàn tầng 1.
Vị trí đường cắt A-A và B-B đánh dấu trên mặt bằng tầng 1. Cao độ tính bằng mét từ mặt sàn tầng 1.
Dự toán chi phí xây dựng
Tính bằng bảng giá năm 2026, gói trọn gói hoàn thiện khá, theo thông số của mẫu này.
Tổng dự toán
3,84 tỷ ₫
Dao động khoảng 3,65 tỷ ₫ đến 4,15 tỷ ₫
- Diện tích sàn xây dựng415,0 m²
- Diện tích quy đổi505,0 m²
- Thời gian thi công7–8 tháng
- 9,2 triệu ₫ mỗi m² sàn
Phân bổ chi phí
Mở công cụ dự toán với mẫu nàyThông số dùng để tính
- Kích thước khối nhà
- 5,0 × 20,0 m
- Số tầng
- 4 tầng
- Móng
- Móng cọc
- Mái
- Mái bằng bê tông
- Phong cách
- Hiện đại
- Gói thầu
- Trọn gói, khá
- Cọc
- 216 m dài
Đây là ước tính sơ bộ để lập ngân sách, không phải báo giá. Mở công cụ dự toán để đổi kích thước, mức hoàn thiện hay đơn giá.
Mẫu khác
Nhà phố 2 tầng mái bằngHH-NP-A01
Nhà phố 3 tầng có tumHH-NP-A02
Nhà phố 4 tầng kinh doanh tầng trệtHH-NP-A03
Nhà phố 5 tầng kết hợp cho thuê phòngHH-NP-A04
Nhà phố lô góc 3 tầng, 2 mặt tiềnHH-NP-A05
Nhà phố lô góc 4 tầng kinh doanhHH-NP-A06
Nhà phố liền kề 3 tầng có sân trướcHH-NP-A07
Nhà phố tân cổ điển 4 tầng mái TháiHH-NP-A08
Nhà ống 2 tầng mái Thái có sân trướcHH-NP-A09
