Dự toán chi phí xây nhà
Nhập kích thước và kết cấu ngôi nhà. Công cụ quy đổi diện tích theo cách nhà thầu đang báo giá, rồi tính chi phí, tiến độ thanh toán và thời gian thi công.
Đơn giá tham khảo: tháng 10 năm 2026
Cách quy đổi diện tích
| Hạng mục | Diện tích gốc | Hệ số | Quy đổi |
|---|---|---|---|
| MóngMóng băng | 100 m² | 50% | 50 m² |
| Các tầng (3 × 100 m²) | 300 m² | 100% | 300 m² |
| Tầng tum | 25 m² | 100% | 25 m² |
| MáiMái bằng bê tông | 100 m² | 50% | 50 m² |
| Tổng diện tích quy đổi | 425 m² | ||
Tiến độ thanh toán gợi ý
Theo mẫu hợp đồng thi công phổ biến, tính trên chi phí xây dựng, chưa gồm dự phòng.
- Ký hợp đồng, tạm ứng10%, cộng dồn 10%302 triệu ₫
- Xong phần móng15%, cộng dồn 25%453 triệu ₫
- Xong khung và các sàn bê tông30%, cộng dồn 55%905 triệu ₫
- Xây tô, đi điện nước xong20%, cộng dồn 75%604 triệu ₫
- Hoàn thiện xong20%, cộng dồn 95%604 triệu ₫
- Nghiệm thu, bàn giao5%, cộng dồn 100%151 triệu ₫
Tính khoản vay xây nhà
Xem số tiền trả mỗi tháng nếu vay ngân hàng một phần chi phí.
Điền lãi suất ngân hàng báo cho bạn.
Số tiền cần vay1,92 tỷ ₫
- Tháng đầu trả
- 25.102.896 ₫
- Tháng cuối trả
- 10.762.199 ₫
- Tổng tiền lãi
- 1,31 tỷ ₫
- Tổng phải trả
- 3,23 tỷ ₫
Chỉ để tham khảo, chưa gồm phí bảo hiểm khoản vay và phí trả nợ trước hạn. Hỏi ngân hàng để có con số chính xác.
Công cụ tính như thế nào
Chi phí xây dựng = Tổng diện tích quy đổi × Đơn giá mỗi m² × Hệ số phong cách, cộng phụ phí đường hẹp nếu có. Tổng dự toán cộng thêm chi phí ngoài đơn giá (cọc, phá dỡ, khảo sát địa chất), bản vẽ và dự phòng.
Đơn giá xây dựng theo m²
Công cụ tính bằng các đơn giá theo m² này. Bảng vật liệu và nhân công bên dưới để bạn đối chiếu khi xem báo giá.
Vật liệu chính
| Hạng mục | Đơn vị | Giá |
|---|---|---|
| Thép cuộn CB240 (Hòa Phát)[3] | kg | 13.840–15.430 ₫ |
| Thép thanh vằn D10 CB300 (Hòa Phát)[3] | kg | 14.140–15.430 ₫ |
| Xi măng PCB30[4] | bao 50 kg | 75.330–81.000 ₫ |
| Xi măng PCB40[4] | bao 50 kg | 77.490–82.755 ₫ |
| Cát xây, trát[5] | m³ | 300.000–690.000 ₫ |
| Cát bê tông[6] | m³ | 330.000–775.000 ₫ |
| Đá 1×2[7] | tấn | 153.000 ₫ |
| Gạch tuynel 8×8×18 cm[6] | viên | 1.490–1.800 ₫ |
| Bê tông tươi mác 250[8] | m³ | 1.200.000–1.500.000 ₫ |
Nhân công
Đơn giá nhân công do nhà nước công bố dùng để lập dự toán công trình; thợ ngoài thị trường thường báo giá cao hơn.
Chi phí ngoài đơn giá và bản vẽ
| Hạng mục | Đơn vị | Giá |
|---|---|---|
| Cọc vuông 250×250, thép nhà máy[11] | m dài | 190.000–210.000 ₫ |
| Công ép cọc (trên 300 m dài)[11] | m dài | 40.000–50.000 ₫ |
| Công ép cọc trọn gói (đến 300 m dài)[11] | công trình | 13.000.000–15.000.000 ₫ |
| Cọc ly tâm D300[12] | m dài | 180.000–210.000 ₫ |
| Khoan cọc nhồi D300[13] | m dài | 260.000 ₫ |
| Khoan cọc nhồi D400[13] | m dài | 340.000 ₫ |
| Phá dỡ nhà cũGiả định | m² sàn | 150.000 ₫ |
| Khảo sát địa chất nhà phốGiả định | công trình | 12.000.000 ₫ |
| Bản vẽ mẫu có sẵn của Homie House | bộ hồ sơ | 1.900.000–6.800.000 ₫ |
| Thiết kế riêngGiả định | m² sàn | 150.000 ₫ |
Giá vật liệu thay đổi theo khu vực, thời điểm và khối lượng mua; giá do Sở Xây dựng công bố thường chưa gồm VAT và chi phí chở tới chân công trình.
Nguồn giá (13)
- VTC News: chi phí xây nhà phố 3 tầng 50 m² (đơn giá, hệ số quy đổi) (2026-08)
- Thị trường Tài chính Tiền tệ: đơn giá phần thô mức khá ≈ 4,25 triệu/m², hoàn thiện thêm 2–4 triệu/m² (2026-04)
- Báo Hà Tĩnh (4/2026) và Cafeland (6/2026): giá thép Hòa Phát (2026-06)
- Sở Tài chính Lai Châu: bảng giá thị trường quý I/2026 (2026-03)
- Thời báo Tài chính Việt Nam: giá cát xây dựng năm 2026 (2026)
- Sở Xây dựng Hải Phòng: giá vật liệu xây dựng tháng 7/2026 (chưa VAT) (2026-08)
- Cafeland: bảng giá đá xây dựng (nguồn Sở Xây dựng TP.HCM), 6/2026 (2026-06)
- Báo giá bê tông tươi mác 250 của nhà cung cấp năm 2026 (tổng hợp, giá thị trường) (2026-08)
- Báo Mới: Phú Thọ công bố giá nhân công xây dựng năm 2026 (2026-07)
- Sở Xây dựng Hà Tĩnh: đơn giá nhân công chuyển đổi 2026 (2026-07)
- Xây dựng Trường Sinh, Mai Sơn Phát: báo giá ép cọc 2026 (2026-08)
- Nền móng Thăng Long: giá cọc ly tâm 2026 (2026)
- Ép cọc bê tông Thăng Long: giá khoan cọc nhồi mini 2026 (2026-01)
Chưa gồm: nội thất rời, lệ phí giấy phép, đấu nối điện nước từ lưới chung, chi phí chở vật tư ở nơi xa.
Đây là ước tính sơ bộ để lập ngân sách, không phải báo giá. Chi phí thực tế phụ thuộc thiết kế chi tiết, vật tư và thời điểm thi công.