Bản vẽPhối cảnh 3DKéo để xem bản vẽ thành ngôi nhàNhà cấp 4HH-C4-B11
Nhà cấp 4 mái bằng hiện đại
- Lô đất
- 10 × 40 m
- Số tầng
- 1 tầng
- Phòng ngủ
- 3 phòng ngủ
- Diện tích sử dụng
- 122,2 m²
- Phong cách
- Hiện đại
- Mái
- Mái bằng bê tông
- Mặt tiền
- 1 mặt tiền
- Mật độ xây dựng
- 32,1% (tối đa 55,0%)
2.500.000 ₫trọn bộ hồ sơ thiết kế
Bản vẽ và mô hình 3D
Chuyển giữa bản vẽ 2D và mô hình 3D bằng nút bên trái; chọn tổng thể, từng tầng, mặt đứng hoặc mặt cắt ở hàng bên cạnh. Bản vẽ và mô hình dựng từ cùng một mặt bằng nên luôn khớp nhau.
Cao độ ghi bằng mét, tính từ mặt sàn tầng 1 (±0.000).
Vị trí đường cắt A-A và B-B đánh dấu trên mặt bằng tầng 1. Cao độ tính bằng mét từ mặt sàn tầng 1.
Vị trí đường cắt A-A và B-B đánh dấu trên mặt bằng tầng 1. Cao độ tính bằng mét từ mặt sàn tầng 1.
Dự toán chi phí xây dựng
Tính bằng bảng giá năm 2026, gói trọn gói hoàn thiện cơ bản, theo thông số của mẫu này.
Tổng dự toán
1,61 tỷ ₫
Dao động khoảng 1,53 tỷ ₫ đến 1,74 tỷ ₫
- Diện tích sàn xây dựng122,2 m²
- Diện tích quy đổi246,2 m²
- Thời gian thi công4–5 tháng
- 13 triệu ₫ mỗi m² sàn
Phân bổ chi phí
Mở công cụ dự toán với mẫu nàyThông số dùng để tính
- Kích thước khối nhà
- 9,4 × 13,0 m
- Số tầng
- 1 tầng
- Móng
- Móng đơn
- Mái
- Mái bằng bê tông
- Phong cách
- Hiện đại
- Gói thầu
- Trọn gói, cơ bản
- Sân, lối đi
- 20,0 m²
Đây là ước tính sơ bộ để lập ngân sách, không phải báo giá. Mở công cụ dự toán để đổi kích thước, mức hoàn thiện hay đơn giá.
Mẫu khác
Nhà vườn cấp 4 mái Thái có ao cáHH-NV-B01
Nhà 3 gian có nhà ngang, sân gạch và aoHH-TT-B02
Nhà vườn chữ L 1 tầngHH-NV-B03
Nhà vườn 2 tầng mái NhậtHH-BT-B04
Biệt thự vườn 2 tầng mái Thái có aoHH-BT-B05
Nhà cấp 4 mái Thái 4 phòng ngủHH-C4-B06
Nhà phố 3 tầng mặt tiền 10 m có vườn sauHH-NP-B07
Nhà cấp 4 lô góc kết hợp cửa hàngHH-C4-B08
Nhà vườn hiên rộng có vườn cây ăn tráiHH-NV-B09
